|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
XSVL - Loại vé: L:31VL14
|
Giải ĐB |
245510 |
Giải nhất |
09448 |
Giải nhì |
26229 |
Giải ba |
37386 26881 |
Giải tư |
50015 15258 55627 40041 21454 77924 76339 |
Giải năm |
2910 |
Giải sáu |
1701 2267 8817 |
Giải bảy |
898 |
Giải 8 |
40 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 12,4 | 0 | 1 | 0,4,8 | 1 | 02,5,7 | | 2 | 4,7,9 | | 3 | 9 | 2,5 | 4 | 0,1,8 | 1 | 5 | 4,8 | 8 | 6 | 7 | 1,2,6 | 7 | | 4,5,9 | 8 | 1,6 | 2,3 | 9 | 8 |
|
XSBD - Loại vé: L:KT&KS14
|
Giải ĐB |
770062 |
Giải nhất |
47532 |
Giải nhì |
65927 |
Giải ba |
75797 66835 |
Giải tư |
26799 47692 29138 65674 19245 91688 83893 |
Giải năm |
3303 |
Giải sáu |
1948 5792 5392 |
Giải bảy |
091 |
Giải 8 |
03 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 32 | 9 | 1 | | 3,6,93 | 2 | 7 | 02,9 | 3 | 2,5,8 | 7 | 4 | 5,8 | 3,4 | 5 | | | 6 | 2 | 2,9 | 7 | 4 | 3,4,8 | 8 | 8 | 9 | 9 | 1,23,3,7 9 |
|
XSST - Loại vé: L:19-TV14
|
Giải ĐB |
598440 |
Giải nhất |
63268 |
Giải nhì |
06917 |
Giải ba |
37361 39363 |
Giải tư |
69806 08547 39638 08541 32423 70999 84951 |
Giải năm |
2579 |
Giải sáu |
1916 8234 7761 |
Giải bảy |
739 |
Giải 8 |
57 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 4 | 0 | 6 | 4,5,62 | 1 | 6,7 | | 2 | 3 | 2,6 | 3 | 4,8,9 | 3 | 4 | 0,1,7 | | 5 | 1,7 | 0,1 | 6 | 12,3,8 | 1,4,5 | 7 | 9 | 3,6 | 8 | | 3,7,9 | 9 | 9 |
|
XSTN - Loại vé: L:4K1
|
Giải ĐB |
169682 |
Giải nhất |
23096 |
Giải nhì |
89081 |
Giải ba |
50831 01292 |
Giải tư |
10353 12073 19325 35784 12966 68691 18542 |
Giải năm |
0121 |
Giải sáu |
8994 0018 2575 |
Giải bảy |
553 |
Giải 8 |
78 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | | 2,3,8,9 | 1 | 8 | 4,8,9 | 2 | 1,5 | 52,7 | 3 | 1 | 8,9 | 4 | 2 | 2,7 | 5 | 32 | 6,9 | 6 | 6 | | 7 | 3,5,8 | 1,7 | 8 | 1,2,4 | | 9 | 1,2,4,6 |
|
XSAG - Loại vé: L:AG-4K1
|
Giải ĐB |
206374 |
Giải nhất |
19979 |
Giải nhì |
72529 |
Giải ba |
85929 70783 |
Giải tư |
07266 75755 60242 21550 02429 88930 34685 |
Giải năm |
5007 |
Giải sáu |
4238 9838 3348 |
Giải bảy |
481 |
Giải 8 |
55 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 3,5 | 0 | 7 | 8 | 1 | | 4 | 2 | 93 | 8 | 3 | 0,82 | 7 | 4 | 2,8 | 52,8 | 5 | 0,52 | 6 | 6 | 6 | 0 | 7 | 4,9 | 32,4 | 8 | 1,3,5 | 23,7 | 9 | |
|
XSBTH - Loại vé: L:4K1
|
Giải ĐB |
533950 |
Giải nhất |
78496 |
Giải nhì |
74998 |
Giải ba |
90598 27726 |
Giải tư |
91691 29439 57638 85776 40792 87645 07227 |
Giải năm |
7718 |
Giải sáu |
0133 1975 2426 |
Giải bảy |
210 |
Giải 8 |
81 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 1,5 | 0 | | 8,9 | 1 | 0,8 | 9 | 2 | 62,7 | 3 | 3 | 3,8,9 | | 4 | 5 | 4,7 | 5 | 0 | 22,7,9 | 6 | | 2 | 7 | 5,6 | 1,3,92 | 8 | 1 | 3 | 9 | 1,2,6,82 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
| |
|