|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Trung
XSTTH
|
Giải ĐB |
808054 |
Giải nhất |
20879 |
Giải nhì |
05693 |
Giải ba |
33865 98229 |
Giải tư |
80646 86779 04813 26175 25643 28402 63289 |
Giải năm |
9341 |
Giải sáu |
9561 9467 3093 |
Giải bảy |
166 |
Giải 8 |
50 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 5 | 0 | 2 | 4,6 | 1 | 3 | 0 | 2 | 9 | 1,4,92 | 3 | | 5 | 4 | 1,3,6 | 6,7 | 5 | 0,4 | 4,6 | 6 | 1,5,6,7 | 6 | 7 | 5,92 | | 8 | 9 | 2,72,8 | 9 | 32 |
|
XSPY
|
Giải ĐB |
646502 |
Giải nhất |
56385 |
Giải nhì |
86383 |
Giải ba |
19382 86124 |
Giải tư |
14970 11018 18840 84296 25223 36529 94786 |
Giải năm |
4973 |
Giải sáu |
7463 3608 7881 |
Giải bảy |
370 |
Giải 8 |
56 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 4,72 | 0 | 2,8 | 8 | 1 | 8 | 0,8 | 2 | 3,4,9 | 2,6,7,8 | 3 | | 2 | 4 | 0 | 8 | 5 | 6 | 5,8,9 | 6 | 3 | | 7 | 02,3 | 0,1 | 8 | 1,2,3,5 6 | 2 | 9 | 6 |
|
XSKT
|
Giải ĐB |
230161 |
Giải nhất |
15783 |
Giải nhì |
32573 |
Giải ba |
74337 35026 |
Giải tư |
32689 45276 07127 24735 80637 30099 92558 |
Giải năm |
9786 |
Giải sáu |
0348 6083 6743 |
Giải bảy |
219 |
Giải 8 |
91 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | | 6,9 | 1 | 9 | | 2 | 6,7 | 4,7,82 | 3 | 5,72 | | 4 | 3,8 | 3 | 5 | 8 | 2,7,8 | 6 | 1 | 2,32 | 7 | 3,6 | 4,5 | 8 | 32,6,9 | 1,8,9 | 9 | 1,9 |
|
XSKH
|
Giải ĐB |
817503 |
Giải nhất |
10582 |
Giải nhì |
72480 |
Giải ba |
54769 15676 |
Giải tư |
92807 45439 72727 42905 32006 84598 75257 |
Giải năm |
8783 |
Giải sáu |
3154 6270 1606 |
Giải bảy |
820 |
Giải 8 |
00 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,2,7,8 | 0 | 0,3,5,62 7 | | 1 | | 8 | 2 | 0,7 | 0,8 | 3 | 9 | 5 | 4 | | 0 | 5 | 4,7 | 02,7 | 6 | 9 | 0,2,5 | 7 | 0,6 | 9 | 8 | 0,2,3 | 3,6 | 9 | 8 |
|
XSDNO
|
Giải ĐB |
042314 |
Giải nhất |
94134 |
Giải nhì |
19649 |
Giải ba |
84866 91114 |
Giải tư |
46345 14898 84247 69764 96261 93264 14354 |
Giải năm |
7955 |
Giải sáu |
1437 4706 1781 |
Giải bảy |
051 |
Giải 8 |
39 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 6 | 5,6,8 | 1 | 42 | | 2 | | | 3 | 4,7,9 | 12,3,5,62 | 4 | 5,7,9 | 4,5 | 5 | 1,4,5 | 0,6 | 6 | 1,42,6 | 3,4 | 7 | | 9 | 8 | 1 | 3,4 | 9 | 8 |
|
XSDNG
|
Giải ĐB |
407375 |
Giải nhất |
88262 |
Giải nhì |
04444 |
Giải ba |
33837 45935 |
Giải tư |
66145 33395 61003 49134 70210 64755 64976 |
Giải năm |
9919 |
Giải sáu |
6316 9270 0282 |
Giải bảy |
305 |
Giải 8 |
07 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 1,7 | 0 | 3,5,7 | | 1 | 0,6,9 | 6,8 | 2 | | 0 | 3 | 4,5,7 | 3,4 | 4 | 4,5 | 0,3,4,5 7,9 | 5 | 5 | 1,7 | 6 | 2 | 0,3 | 7 | 0,5,6 | | 8 | 2 | 1 | 9 | 5 |
|
XSQNG
|
Giải ĐB |
761841 |
Giải nhất |
21135 |
Giải nhì |
79750 |
Giải ba |
09501 47757 |
Giải tư |
10503 80881 31522 54431 76822 86909 45508 |
Giải năm |
3529 |
Giải sáu |
4304 6094 8657 |
Giải bảy |
444 |
Giải 8 |
70 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 5,7 | 0 | 1,3,4,8 9 | 0,3,4,8 | 1 | | 22 | 2 | 22,9 | 0 | 3 | 1,5 | 0,4,9 | 4 | 1,4 | 3 | 5 | 0,72 | | 6 | | 52 | 7 | 0 | 0 | 8 | 1 | 0,2 | 9 | 4 |
|
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Trung - XSMT
| |
|